Viettel Quận 2 / Internet Viettel Quận 2

LẮP MẠNG INTERNET WIFI VIETTEL

Đăng ký lắp mạng Viettel gọi: 0964 783 777

Sự cố mạng, sữa chữa, mạng chậm, mất kết nối wifi, di dời hoặc chuyển wifi qua chỗ khác, thu tiền cước gọi: 18008119 bấm phím 2 (Miễn phí)
Đăng ký Sim hoặc gói cước Sim gọi: 18008098
Chuyển hàng Viettel gọi: 19008095
Viettel Pay gọi: 18009000

Lưu ý: Quý khách vui lòng gọi đúng số để được hỗ trợ tốt nhất. Trân trọng cảm ơn ơn!


QUY TRÌNH LẮP ĐẶT MẠNG VIETTEL KHI ĐĂNG KHI ĐĂNG KÍ TẠI WEBSITE

  • Bước 1: Liên hệ Hotline 0964783777 (Gọi điện hoặc nhắn tin Zalo). Quý khách vui lòng cung cấp tên, số điện thoại,  địa chỉ cần lắp đặt dịch vụ Internet Wifi.
  • Bước 2: Nhân viên Viettel sẽ Khảo sát hạ tầng xem có lắp đặt được và báo kết quả sau đó tư vấn gói cước
  • Bước 3: Làm hợp đồng, thời gian lắp đặt từ 24 đến 48 giờ.
  • Bước 4: Thi công lắp đặt và bàn giao thiết bị wifi, đầu thu truyền hình trong vòng 24h đến 72h (Tùy khu vực hạ tầng khó hay dễ và số lượng khách hàng đăng ký cùng 1 thời điểm, Ưu tiên khách hàng đăng ký trước, triển khai trước).

Ghi chú:

  1. Số Hotline 0964.783.777 chỉ hỗ trợ đăng ký lắp đặt Internet Wifi mới của Viettel. Các dịch vụ khác hoặc các yêu cầu khác thì Hotline 0964783777  sẽ không đủ thẩm quyền giải quyết và hỗ trợ. Rất mong quý khách thông cảm.
  2. Quý khách vui lòng KHÔNG gọi điện Zalo hoặc gọi Video Zalo.
  3. Quý khách có thiện chí và có nhu cầu lắp mạng vui lòng thực hiện đúng các bước quy trình nêu trên. Nếu Quý khách thực hiện không đúng các bước trong quy trình yêu cầu trên, nhân viên sẽ không thể thực hiện các yêu cầu của Quý khách.
  4. Những trường hợp khác ngoài như cầu lắp đặt Internet Wifi xin vui lòng gọi 18008119 (Miễn phí) để được hướng dẫn chi tiết.
  5. Thời gian kỹ thuật làm việc và khảo sát: 8h đến 17h.
  6. Thời gian tiếp nhận yêu cầu lắp đặt trên Website: 7h đến 19h. Ngoài thời gian trên, quý khách vui lòng nhắn tin chi tiết địa chỉ cần lắp đặt qua SMS hoặc Zalo để nhân viên tiếp nhận và ngày làm việc tiếp theo sẽ khảo sát và liên hệ báo lại kết quả.

GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL CÁP QUANG WIFI VIETTEL

HOTLINE ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ: 0964 783 777

Tổng đài báo sự cố mạng: 18008119

I. GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL -  WIFI CÁP QUANG TẠI HÀ NỘI VÀ HCM

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ GIÁ NGOẠI THÀNH GIÁ NỘI THÀNH THIẾT BỊ
Fast1 100 Mbps Bán kèm TV Bán Kèm TV Modem Wifi
Fast2 150 Mbps 200.000 229.000 Modem Wifi
Fast3 250 Mbps 229.000 255.000 Modem Wifi
Fast4 300 Mbps 290.000 330.000 Modem Wifi
Mesh1 150 Mbps 229.000 265.000 Modem Wifi + 1 Mesh WiFi
Mesh2 250 Mbps 255.000 299.000 Modem Wifi + 2 Mesh WiFi
Mesh3 300 Mbps 299.000 359.00 Modem Wifi + 3 Mesh WiFi

HOTLINE ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ: 0964 783 777

II. GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL -  WIFI CÁP QUANG +TRUYỀN HÌNH VIETTEL TẠI NGOẠI THÀNH HÀ NỘI VÀ HCM

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ Internet + Box TV Internet + APP TV
Fast1 100 Mbps 230.000 185.000
Fast2 150 Mbps 250.000 210.000
Fast3 250 Mbps 279.000 239.000
Fast4 300 Mbps 344.000 300.000
Mesh1 150 Mbps 273.000 239.000
Mesh2 250 Mbps 309.000 265.000
Mesh3 300 Mbps 349.000 309.000

GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL -  WIFI CÁP QUANG +TRUYỀN HÌNH VIETTEL TẠI NỘI THÀNH HÀ NỘI VÀ HCM

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ Internet + Box TV Internet + APP TV
Fast1 100 Mbps 250.000 -
Fast2 150 Mbps 268.000 239.000
Fast3 250 Mbps 299.000 265.000
Fast4 300 Mbps 374.000 340.000
Mesh1 150 Mbps 309.000 275.000
Mesh2 250 Mbps 349.000 309.000
Mesh3 300 Mbps 403.000 369.000

HOTLINE ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ: 0964 783 777

DANH SÁCH KÊNH TRUYỀN HÌNH VIETTEL

danh sách kênh truyền hình Viettel

III. GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL -  CAMERA VIETTEL TẠI HÀ NỘI VÀ HCM

Gói cước Tốc độ Giá nội thành Giá ngoại thành
NETCAM2 (1 camera trong nhà) 100 Mbps 250.000 230.000
SUPPERCAM1 (1 camera trong nhà) 120 Mbps 295.000 275.000
SUPPERCAM2(1 camera trong nhà) 140 Mbps 310.000 290.000
NETCAM2 (1 trong nhà + 1 camera ngoài trời) 100 Mbps 270.000 250.000
SUPPERCAM1 (1 trong nhà + 1 camera ngoài trời) 120 Mbps 315.000 295.000
SUPPERCAM2 (1 trong nhà + 1 camera ngoài trời) 140 Mbps 330.000 310.000

IV. GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL DOANH NGHIỆP

Gói cước Tốc độ trong nước / cam kết quốc tế tối thiểu Cước hàng tháng
F90N (IP động) 90Mbps / 2Mbps 440.000 VNĐ
F90Basic (IP tĩnh) 90Mbps / 1Mbps 660.000 VNĐ
F90Plus (IP tĩnh) 90Mbps / 3Mbps 880.000 VNĐ
F200N (IP tĩnh) 200Mbps / 2Mbps 1.100.000 VNĐ
F200Basic (IP tĩnh) 200Mbps / 4Mbps 2.200.000 VNĐ
F200Plus (IP tĩnh) 200Mbps / 6Mbps 4.400.000 VNĐ
F300N (IP tĩnh) 300Mbps / 8Mbps 6.050.000 VNĐ
F300Basic (IP tĩnh) 300Mbps / 11Mbps 7.700.000 VNĐ
F300Plus (IP tĩnh) 300Mbps / 15Mbps 9.900.000 VNĐ
F500Basic (IP tĩnh) 500Mbps / 20Mbps 13.200.000 VNĐ
F500Plus (IP tĩnh) 500Mbps / 25Mbps 17.600.000 VNĐ
Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT

V. GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL VÀ K+

GÓI CƯỚC  TỐC ĐỘ NGOẠI THÀNH NỘI THÀNH
NET 2 PLUS 80 Mbps 339.000 359.000
SUPER NET 1 100 Mbps 384.0000 404.000
 SUPER NET 2 120 Mbps 399.000 419.000
SUPER NET 4 200 Mbps 509.000 529.000

Xin mời quý khách tham khảo một số gói cước Internet Viettel:

I. GÓI CƯỚC INTERNET VÀ TRUYỀN HÌNH VIETTEL

A. GÓI CƯỚC ĐƠN LẺ INTERNET WIFI VIETTEL, INTERNET WIFI + TRUYỀN HÌNH TIVI VIETTEL

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ Giá chỉ Internet Wifi Internet+ App Tivi Internet+ STB Tivi
NET1PLUS 60Mbps 165,000 210.000 239.000
NET2PLUS 80Mbps 180.000 225.000 254.000
Net3Plus 110Mbps 210.000 255.000 284.000
Net4Plus 140Mbps 260.000 305.000 334.000
SUPERNET1 100Mbps (+ 01 AP home mesh wifi) 225.000 299.000
SUPERNET2 120Mbps (+ 02 AP home mesh wifi) 245.000 319.000
SUPERNET4 200Mbps (+ 02 AP Home mesh wifi) 350.000 424.000
SUPERNET5 250Mbps (+ 03 AP Home wifi + 2 Tivi trên Android box) 430.000
Giá cước trên áp dụng tại 61 tỉnh thành tại Việt Nam. Đăng ký thêm gói TV360App: 10.000 đồng/tháng.

B. GÓI CƯỚC LẮP THÊM TRUYỀN HÌNH TIVI TRÊN ĐƯỜNG INTERNET VIETTEL

Gói cước Giá
TV360 VKPlusTV2 149.000
TV360 VKPlus 140.000
TV360 VKPlusBox 149.000
TV360 App 10.000
TV360 45.000
STDBoxTV360 74.000
Xem danh sách kênh truyền hình Viettel Xem danh sách kênh truyền hình ViettelTV Box
Đóng cước hàng tháng. Gói 6 tháng: sử dụng 7 tháng. Gói 12 tháng: sử dụng 14 tháng

C. GÓI CƯỚC INTERNET + CAMERA VIETTEL

Gói cước Nội dung Giá
NETCAM2 + 01 Camera 210.000
SUPERCAM1 + 01 Camera 255.000
SUPERCAM2 + 01 Camera 275.000
NETCAM2 + 02 Camera 230.000
SUPERCAM1 + 02 Camera 275.000
SUPERCAM2 + 02 Camera 295.000
Giá áp dụng 61 tỉnh thành

II. GÓI CƯỚC ĐƠN LẺ INTERNET VIETTEL CÁP QUANG WIFI

A. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG VIETTEL

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ GIÁ CƯỚC (+44.000 nếu lắp thêm Truyền hình TV360)
Khu vực Nội thành Ngoại thành
NET1PLUS 60Mbps 185.000
NET2PLUS 80Mbps 220.000 200.000
NET3PLUS 110Mbps 250.000 230.000
NET4PLUS 140Mbps 300.000 280.000
SUPERNET1 100Mbps (+ 01 AP home mesh wifi) 265.000 245.000
SUPERNET2 120Mbps (+ 02 AP home mesh wifi) 280.000 260.000
SUPERNET4 200Mbps (+ 02 AP Home mesh wifi) 390.000 370.000
SUPERNET5 250Mbps (+ 03 AP Home wifi + 2 Tivi trên Android box) 525.000 480.000
Gói cước trên áp dụng cho địa bàn Hà Nội và Hồ Chí Minh

B. COMBO INTERNET CÁP QUANG VÀ TRUYỀN HÌNH VIETTEL

Gói cước Nội thành Ngoại thành
Sử dụng APP  Sử dụng Androi Sử dụng APP  Sử dụng Androibox
Net1plus (60Mbps) + Tivi 195.000 229.000
Net2plus (80Mbps) + Tivi 230.000 264.000 210.000 244.000
Net3plus (110Mbps) + Tivi 260.000 294.000 240.000 274.000
Net4plus (140Mbps) + Tivi 310.000 344.000 290.000 324.000
SupperNet1 (100Mbps) + Tivi 275.000 309.000 255.000 289.000
SupperNet2 (100Mbps) + Tivi 290.000 329.000 270.000 309.000
SupperNet4 (100Mbps) + Tivi 400.000 434.000 380.000 414.000
Bao gồm 01 Tivi truyền hình chuẩn. Áp dụng tại Hà Nội và TP.HCM

C. LẮP TRUYỀN HÌNH TRÊN INTERNET VIETTEL CÓ SẴN

Gói cước Giá
TV360 (SmartTV360) 35.000
BoxTV360 64.000
TV360 (SmartTV360) TV2 45.000
Giá áp dụng tại Hà Nội và TP.HCM

D. GÓI COMBO INTERNET VÀ CAMERA VIETTEL

Gói cước Nội dung Giá
Ngoại thành Nội thành
NETCAM2 + 01 Camera 230.000 250.000
SUPERCAM1 + 01 Camera 270.000 295.000
SUPERCAM2 + 01 Camera 290.000 310.000
NETCAM2 + 02 Camera 250.000 270.000
SUPERCAM1 + 02 Camera 295.000 315.000
SUPERCAM2 + 02 Camera 310.000 330.000

III. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP, TIỆM NÉT, CÁ NHÂN…

 

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ TRONG NƯỚC TỐC ĐỘ QUỐC TẾ GIÁ CƯỚC
F90N 90 Mbps 2 Mbps 440.000
F90 Basic 90 Mbps 1 Mbps 660.000
F90 Plus 90 Mbps 3 Mbps 880.000
F200N 200 Mbps 2 Mbps 1.100.000
F200 Basic 200 Mbps 4 Mbps 2.200.000
F200 Plus 200 Mbps 6 Mbps 4.400.000
F300N 300 Mbps 8 Mbps 6.050.000
F300 Basic 300 Mbps 11 Mbps 7.700.000
F300 Plus 300 Mbps 15 Mbps 9.900.000
F500 Basic 500 Mbps 20 Mbps 13.200.000
F500 Plus 500 Mbps 25 Mbps 17.600.000
Liên hệ đăng ký mạng Viettel: 0964 783 777

Lưu ý: Giá trên đã bao gồm VAT. Giá trên áp dụng cho toàn quốc.

  • Gói cước F90N: IP động. Gói cước F90Basic, F90Plus, F200N, F200N, F200Basic, F200Plus: 01 IP tĩnh Wan.
  • Gói cước F300N, F300Basic: 01 IP tĩnh Wan + Block 4 IP LAN. Gói cước F300Plus, F500Basic, F500Plus: 01 IP tĩnh Wan + Block 8 IP LAN.

Khuyến mãi:

  • Gói đóng trước 06 tháng sử dụng 07 tháng, Gói đóng trước 12 tháng sử dụng 15 tháng.
  • Trang bị modem wifi, miễn phí lắp đặt, miễn phí hòa mạng Internet Viettel.

Phương án hòa mạng và tặng cước

a) Gói cước Net1plus: Đóng hàng tháng phí hoà mạng: 500.000 đồng

  • Đóng 6 tháng sử dụng 6-8 tháng, đóng 12 tháng sử dụng 12-16 tháng trang bị Modem ONT 1 băng tần.
  • Đóng 6 tháng sử dụng 6 tháng, đóng 12 tháng sử dụng 13 tháng trang bị Modem ONT 2 băng tần (Dualband).

b) Gói cước Net2plus, Net3Plus, Net4Plus: Đóng hàng tháng phí hoà mạng 250.000 đồng.

  • Đóng 6 tháng miễn phí hòa mạng, Mức 1: sử dụng 7 tháng, Mức 2 sử dụng 8 tháng.
  • Đóng 12 tháng miễn phí hòa mạng, Mức 1: Sử dụng 14-15 tháng, Mức 2 sử dụng 16 tháng.
  • Trang bị Modem Wifi ONT 2 băng tần (Dualband).

c) Đối với các gói cước SuperNet.

Gói SupperNet1, SupperNet2: Đóng hàng tháng: Phí hòa mạng 600.000 đồng
Gói SupperNet4, SupperNet5 phí hoà mạng 250.000 đồng

  • Đóng 6 tháng miễn phí hòa mạng, Mức 1: sử dụng 7 tháng, Mức 2 sử dụng 8 tháng.
  • Đóng 12 tháng miễn phí hòa mạng, Mức 1: Sử dụng 14-15 tháng, Mức 2 sử dụng 16 tháng.
  • Trang bị Modem Wifi ONT 2 băng tần (Dualband).

Một số Thông tin về thiết bị khi đăng kí lắp đặt mạng Viettel:

  • Gói Net1plus, Net2plus, Net3plus, Net4plus trang bị 01 Modem Wifi
  • Gói SupperNet1 trang bị 01 Modem Wifi và thêm 01 AP home mest wifi.
  • Gói SupperNet2 trang bị 01 Modem Wifi và thêm 02 AP home mest wifi.
  • Gói SupperNet4 trang bị 01 Modem Wifi và thêm 02 AP home mest wifi.
  • Gói SupperNet5 trang bị 01 Modem Wifi và thêm 03 AP home mest wifi.

 Hotline đăng ký dịch vụ: 0964.783.777

V. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ INTERNET WIFI VIETTEL

Cá nhân: Chỉ cần CMND hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân

Doanh nghiệp: Giấy phép kinh doanh và CMND hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân của người đại diện công ty, nếu người đại diện không phải là giám đốc, bổ sung thêm giấy ủy quyền, quyết định bổ nhiệm.

Khách hàng đặc thù (hưởng Mức 2): được miễn phí hòa mạng nếu đáp ứng đồng thời 2 điều kiện:
  • Có địa chỉ trên Chứng minh thư (hoặc giấy tờ thay thế Chứng minh thư) trùng với địa chỉ lắp đặt. Trong trường hợp địa chỉ trên các loại giấy tờ không trùng với địa chỉ lắp đặt thì bổ sung thêm 1 trong các giấy tờ chính chủ sau: sổ đỏ/ sổ hồng/giấy tờ mua bán nhà/hộ khẩu/giấy tạm trú, tạm vắng, KT3/hóa đơn điện, nước (trùng với địa chỉ lắp đặt)
  • Có hóa đơn dịch vụ Internet hoặc Truyền hình của nhà cung cấp khác 01 tháng trong 03 tháng gần nhất tháng chuyển đổi. Địa chỉ trên hóa đơn cước phải trùng với địa chỉ lắp đặt FTTx GPON của Viettel.
  • Trong trường hợp khách hàng không có hóa đơn cước (do áp dụng hình thức đóng cước trước hoặc thanh toán điện tử), khách hàng có thể cung cấp 1 trong các loại giấy tờ thay thế sau:
  1. hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó thể hiện đã đóng cước trước/hoặc áp dụng hình thức thanh toán điện tử;
  2. bản photo hóa đơn điện tử hoặc bản photo phiếu thu điện tử (có in logo của nhà cung cấp và có số hóa đơn/số phiếu thu).

VI. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT MẠNG VIETTEL

  1. Liên hệ Hotline 0964783777 tiếp nhận yêu cầu. Quý khách cung cấp địa chỉ cần lắp đặt
  2. Khảo sát hạ tầng và báo kết quả, tư vấn kỹ gói cước
  3. Làm hợp đồng, thời gian lắp đặt từ 24 đến 48 giờ.
  4. Thi công lắp đặt và bàn giao thiết bị wifi, đầu thu truyền hình

HOTLINE ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ: 0964.783.777

TỔNG ĐÀI BÁO SỰ CỐ, MẠNG CHẬM: 18008119

XEM THÊM NHỮNG DỊCH VỤ KHÁC CỦA VIETTEL
>>Sim di động, sim trả sau, Sim 3g, 4G Viettel >>Chữ ký số Viettel
>>Truyền hình số Viettel, App Viettel, Box Viettel >>Thiết bị định vị xe máy
>>Cáp quang wifi Viettel >>Thiết bị giám sát hành trình ô tô hợp chuẩn
>>Hóa đơn điện tử Viettel >>Camera Viettel
DƯỚI ĐÂY LÀ NHỮNG BÀI VIẾT KHUYẾN CŨ HƠN

HOTLINE ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ : 0964.783.777

TỔNG ĐÀI PHẢN ÁNH DỊCH VỤ: 1800.8119

Bạn đang cần tìm nhà cung cấp internet cáp quang . Thật tuyệt vời khi bạn đang tham khảo đúng nhà cung cấp mạng viễn thông uy tín và tốt nhất hiện nay, đặc biệt là đường truyền mạng Cáp quang. Vậy đừng nên chần chừ nữa… hãy tham khảo các gói cước Cáp quang VIETTEL và gọi ngay Tổng đài cáp quang Viettel 0964.783.777 – 01688.801.801 hoặc đăng ký trực tuyến tại đây. Bạn sẽ có ngay một đường truyền cáp quang nhanh chóng, siêu rẻ và siêu tốc độ.

Viettel TP HCM có chương trình ưu đãi khi đăng ký lắp đặt internet cáp quang Viettel trên địa bàn HCM, áp dụng cho tất cả các quận huyện. Lắp đặt internet Viettel tại Quận 1 +2 +3 +4 +5 +6 +7 +8 +9 +10 +11 +12 + Thủ Đức + Bình Thạnh + Phú Nhuận + Gò Vấp + Tân Bình + Tân Phú + Bình Tân + Nhà Bè + Hóc Môn + Bình Chánh + Củ Chi + Cần Giờ.

1. Gói cước Internet Cáp Quang.

  • Gói cước Net 3 : Tốc độ cáp quang 25 Mbps giá chỉ 220.000 đ/tháng.
  • Gói cước Net 4 : Tốc độ cáp quang 30 Mbps giá chỉ 240.000 đ/tháng.
  • Gói cước Net 5 : Tốc độ cáp quang 35 Mbps giá chỉ 270.000 đ/tháng.
  • Gói cước Net 6 : Tốc độ cáp quang 40 Mbps giá chỉ 350.000 đ/tháng.

Giá trên đã bao gồm 10% VAT.  Áp dụng cho tất cả các quận huyện trên địa bàn TP HCM

Miễn phí lắp đặt + Trang bị Modem Wifi

Đóng trước 06 tháng được tặng thêm 01 tháng, Đóng trước 12 tháng được tặng thêm 03 tháng.

Ngoài ra các Huyện ngoại thành HCM còn có thêm 02 gói cước ưu đãi:

  • Gói cước Net 1 : Tốc độ cáp quang 15 Mbps giá chỉ 185.000 đ/tháng.
  • Gói cước Net 2 : Tốc độ cáp quang 20 Mbps giá chỉ 200.000 đ/tháng.

2. Gói cước cáp quang + Truyền hình số Viettel.

  • Gói cước Net 3  + Truyền hình số : Tốc độ cáp quang 25 Mbps giá chỉ 260.000 đ/tháng.
  • Gói cước Net 4 + Truyền hình số : Tốc độ cáp quang 30 Mbps giá chỉ 280.000 đ/tháng.
  • Gói cước Net 5 + Truyền hình số : Tốc độ cáp quang 35 Mbps giá chỉ 310.000 đ/tháng.
  • Gói cước Net 6 + Truyền hình số : Tốc độ cáp quang 40 Mbps giá chỉ 410.000 đ/tháng.

Giá trên đã bao gồm 10% VAT.  Áp dụng cho tất cả các quận huyện trên địa bàn TP HCM

Miễn phí lắp đặt + Trang bị Modem Wifi + Đầu thu HD

Đóng trước 06 tháng được tặng thêm 01 tháng, Đóng trước 12 tháng được tặng thêm 03 tháng.

Ngoài ra các Huyện ngoại thành HCM còn có thêm 02 gói cước ưu đãi:

  • Gói cước Net 1 + Truyền hình số : Tốc độ cáp quang 15 Mbps giá chỉ 215.000 đ/tháng.
  • Gói cước Net 2+ Truyền hình số  : Tốc độ cáp quang 20 Mbps giá chỉ 240.000 đ/tháng.

3 . Gói cước cáp quang tốc độ cao dành cho doanh nghiệp, tiệm Net, cá nhân, tổ chức….

  • Gói cước Fast 30 + : Giá 350.000đ/tháng : Tốc độ trong nước 30 Mbps, Tốc độ quốc tế 256 kbps.
  • Gói cước Fast 40 + : Giá 440.000đ/tháng : Tốc độ trong nước 40 Mbps, Tốc độ quốc tế 512 kbps.
  • Gói cước Fast 50  : Giá 660.000đ/tháng : Tốc độ trong nước 50 Mbps, Tốc độ quốc tế 784 kbps.
  • Gói cước Fast 60  : Giá 880.000đ/tháng : Tốc độ trong nước 60 Mbps, Tốc độ quốc tế 1 Mbps.
  • Gói cước Fast 60 +  : Giá 1.400.000đ/tháng : Tốc độ trong nước 60 Mbps, Tốc độ quốc tế 2 Mbps.
  • Gói cước Fast 80  : Giá 2.200.000đ/tháng : Tốc độ trong nước 80 Mbps, Tốc độ quốc tế 1.5 Mbps.
  • Gói cước Fast 80 + : Giá 3.300.000đ/tháng : Tốc độ trong nước 80 Mbps, Tốc độ quốc tế 3 Mbps.
  • Gói cước Fast 100  : Giá 4.400.000đ/tháng : Tốc độ trong nước 100 Mbps, Tốc độ quốc tế 2 Mbps.
  • Gói cước Fast 120  : Giá 9.900.000đ/tháng : Tốc độ trong nước 120 Mbps, Tốc độ quốc tế 3 Mbps.

Giá trên đã bao gồm 10% VAT.

Từ gói Fast 30 + đến gói Fast 80 Mbps được tặng kèm 01 IP tĩnh.

Gói Fast 100 được tặng kèm 01 Block 4 IP tĩnh.

Gói Fast 120 được tặng kèm 02 Block 4 IP tĩnh.

Phương án đóng cước:

+ Đóng hàng tháng.

+ Đóng trước 6 tháng : tặng thêm 01 tháng. + Đóng trước 12 tháng : tặng thêm 03 tháng.

+ Miễn phí hòa mạng, miễn phí lắp đặt, trang bị modem wifi.

LƯU Ý : Chương trình khuyễn mãi có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm, quý khách vui lòng gọi số : 0964.783.777 để được tư vấn chi tiết.

4. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ

CÁ NHÂN: Chỉ cần CMND hoặc thẻ căn cước

Doanh nghiệp: Giấy phép kinh doanh + CMND.

HOTLINE ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ : 0964.783.777

TỔNG ĐÀI PHẢN ÁNH DỊCH VỤ: 1800.8119

Xem thêm chi tiết chương trình tại các quận trên địa bàn HCM:

Dịch vụ đăng ký cáp quang Viettel Hotline : 0964.783.777 – 0981.802.801
Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận 1 Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận Thủ Đức
Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận 2 Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận Bình Thạnh
Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận 3 Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận Phú Nhuận
Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận 4 Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận Gò Vấp
Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận 5 Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận Tân Bình
Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận 6 Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận Tân Phú
Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận 7 Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận Bình Tân
Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận 8 Lắp mạng cáp quang Viettel tại Huyện Nhà Bè
Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận 9 Lắp mạng cáp quang Viettel tại Huyện  Hóc Môn
Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận 10 Lắp mạng cáp quang Viettel tại Huyện Bình Chánh
Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận 11 Lắp mạng cáp quang Viettel tại Huyện Củ Chi
Lắp mạng cáp quang Viettel tại Quận 12 Lắp mạng cáp quang Viettel tại Huyện Hóc Môn

 


Đăng ký các dịch vụ khác của Viettel

1. Sim trả sau Viettel

2. Chữ ký số Viettel C-A

3. Thiết bị giám sát hành trình, chống trộm xe máy

4. Thiết bị giám sát hành trình, Hộp đen xe

5. Camera Viettel

6. Sim 3G/4G Viettel

 

Viettel  HCM, Chữ ký số VIETTEL HCM, Chữ ký số viettel HCM, Đăng ký chữ ký số VIETTEL tại HCM, Đăng ký chữ ký số VIETTEL tại HCM, Công ty VIETTEL HCM, khuyến mãi gia hạn chữ ký số VIETTEL tại HCM, Tồng đài mạng VIETTEL tại HCM, Gói cước chữ ký số VIETTEL tại HCM, Số điện thoại hỗ trợ chữ ký số  VIETTEL tại  HCM, Gia hạn chữ ký số của VIETTEl, Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Thủ Đức, Quận Bình Thạnh, Quận Phú Nhuận, Quận Gò Vấp, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Bình Tân, Huyện Nhà Bè, Huyện Hóc Môn, Huyện Củ Chi, Huyện Bình Chánh, Huyện Cần Giờ… ,Viettel  HCM, Lắp mạng VIETTELHCM, lắp mạng wifi viettel HCM, Lắp đặt internet VIETTEL tại HCM, Đăng ký mạng VIETTEL tại HCM, Công ty VIETTEL HCM, khuyến mãi lắp đặt internet VIETTEL tại HCM,Tồng đài mạng VIETTEL tại HCM, Gói cước internet VIETTEL tại HCM, Lắp đặt adsl VIETTEL tại  HCM, Số điện thoại hỗ trợ kỹ thuật mạng VIETTEL tại  HCM, Lắp đặt truyền hình Next TV của VIETTEL HCM, cáp quang viettel   HCM,mạng viettel  HCM, mạng internet viettel  HCM, lắp cáp quang viettel  HCM, Lắp đặt mạng VIETTEL HCM, lắp mạng internet viettel  HCM, chữ ký số viettel HCM, thiết bị định vị viettel  HCM, cap quang viettel HCM, internet viettel HCM, lắp mạng viettel HCM, viettel internet HCM, mạng viettel HCM, mang viettel HCM, lap mang viettel HCM, lap dat internet viettel  HCM, tổng lap dat cap quang viettel HCM, mạng internet viettel HCM, dang ky cap quang viettel HCM, lắp đặt wifi HCM, lắp đặt wifi viettel HCM, lắp wifi viettel HCM, lắp cáp quang viettel HCM, lắp internet viettel HCM, cáp quang viettel HCM, đăng ký mạng viettel  HCM, tổng đài viettel internet HCM, mang internet viettel HCM, truyền hình cáp viettel HCM, truyền hình internet viettel HCM, viettel tv HCM, lắp đặt internet viettel HCM, viettel internet cáp quang HCM, cap quang viettel khuyen mai HCM, lắp đặt internet HCM, lắp đặt cáp quang viettel HCM, khuyen mai cap quang viettel HCM, dien thoai viettel HCM, sieu thi dien thoai viettel HCM, mạng viettel cáp quang HCM, cước internet viettel HCM, các gói cước internet viettel HCM,

Lắp mang VIETTEL TẠI các tuyến đường như, Địa chỉ viettel tại đường, internet viettel tại   ĐƯỜNG An Phú , + Bát Nàn , + Bùi Tá Hán , + Cao Đức Lân, + Cát Lái , + Cầu Phú Mỹ , + Cây Bàng , + Đại Lộ Đông Tây , + Đặng Hữu Phổ , + Đỗ pháp thuận , + Đỗ Xuân Hợp , + Đoàn Hữu Trung , + Đồng Văn Cống , + Đường 16 , + Đường 19 ,+ Đường 21 , + Đường 22 , + Đường 24 ,+ Đường 25 , + Đường 30 , + Đường 34 , + Đường 36 , + Đường 36C , + Đường 38 , + Đường 39 , + Đường 41 , + Đường 42 , + Đường 51 , + Đường 54 , + Đường 6 , + Đường 7 , + Đường 9 , + Đường A , + Đường A5 , + Đường B , + Đường B5 , + Đường D10 , + Đường E , + Đường G , + Đường H 1 + Đường Số 1 6 + Đường Số 10 3 + Đường Số 10B 1 + Đường Số 11 1 + Đường Số 12 ,+ Đường Số 13 , + Đường Số 14 , + Đường Số 15 , + Đường Số 16 ,+ Đường Số 17 , + Đường Số 18 11, + Đường Số 19 7, + Đường Số 2 12, + Đường Số 20 , Đường Số 21 2, + Đường Số 24 5 ,+ Đường Số 24A , + Đường Số 25, +, Đường Số 27A 1 + , Đường Số 28 2 + , Đường Số 29 2 + , Đường Số 3 38 + , Đường Số 30 6 + , Đường Số 31 1 + , Đường Số 32 3 + , Đường Số 33 5 + , Đường Số 34 2 + , Đường Số 35 1 + , Đường Số 38 3 + , Đường Số 39 2 + , Đường Số 4 4 + , Đường Số 41 5 + , Đường Số 43 1 + , Đường Số 44 2 + , Đường Số 45 4 + , Đường Số 46 2 + , Đường Số 47 6 + , Đường Số 49 6 + , Đường Số 49B 1 + , Đường Số 5 9 + , Đường Số 52 2 + , Đường Số 54 3 + , Đường Số 56 2 + , Đường Số 6 12 + , Đường Số 61 1 + , Đường Số 62 1 + , Đường Số 63 1 + , Đường Số 64 4 + , Đường Số 65 1 + , Đường Số 66 12 + , Đường Số 7 35 + , Đường Số 7B 1 + , Đường Số 8 7 + , Đường Số 9 6 + , Đường Số 9B 1 + , Dương Văn An 7 + , Giang Văn Minh 4 + ,Lê Hiến Mai 3 + , Lê Hữu Kiều 7 + , Lê Phụng Hiểu 1 + , Lê Thước 1 + , Lê Văn Miến 9 + , Lê Văn Thịnh 71 + , Lương Định Của 92 + , Mai Chí Thọ 27 + , Ngô Quang Huy 12 + , Nguyễn Bá Huân 6 + , Nguyễn Bá Lân 6 + , Nguyễn Cơ Thạch 5 + , Nguyễn Cừ 12 + , Nguyễn Đăng Giai 7 + , Nguyễn Duy Hiệu 6 + , Nguyễn Duy Trinh 266 + , Nguyễn Hoàng 16 + , Nguyễn Quí Đức 1 + , Nguyễn Quý Cảnh 6 + , Nguyễn Quý Đức 26 + , Nguyễn Thị Định 279 + , Nguyễn Trung Nguyệt 2 + , Nguyễn Tư Nghiêm 1 + , Nguyễn Tuyển 14 + , Nguyễn Ư Dĩ 13 + , Nguyễn Văn Hưởng 65 + , Phạm Công Trứ 4 + , Phan Văn Đáng 2 + , Quách Giai 1 + , Quốc Hương 79 + , Song Hành 95 + , Tạ Hiện 1 + , Thái Thuận 13 + , Thân Văn Nhiếp 13 + , Thạnh Mỹ Lợi 3 + , Thạnh Mỹ Nam 1 + , Thảo Điền 103 + , Thích Mật Thể 9 + , Tống Hữu Định 10 + , Trần Lưu 4 + , Trần Lựu 13 + , Trần Não 163 + , Trần Ngọc Diện 30 + , Trịnh Khắc Lập 4 + , Trúc Đường 3 + , Trương Gia Mô 1 + , Trương Văn Bang 5 + , Vành Đai 2 1 + , Võ Chí Công 2 + , Võ Trường Toản 6 + , Vũ Tông Phan 30 + , Xa Lộ Hà Nội 132 + , Xuân Thủy​

Bài viết liên quan
Call Now Button